Định mức MN.03001 — Lắp đặt thiết bị tách kim loại — Số lượng
Định mức MN.03001 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt thiết bị tách kim loại (Số lượng): 0,91 kg mỡ các loại, 1,05 kg dầu các loại, 1,4 kg thép các loại.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MN.03001 cần: 91 kg mỡ các loại; 105 kg dầu các loại; 140 kg thép các loại; 10 kg que hàn.
Thuộc nhóm công tác MN.03000 — Lắp Đặt Thiết Bị Tách Kim Loại.
Bảng hao phí định mức MN.03001
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mỡ các loại | kg | 0,910 |
| Dầu các loại | kg | 1,050 |
| Thép các loại | kg | 1,400 |
| Que hàn | kg | 0,100 |
| Khí gas | kg | 0,100 |
| Ô xy | chai | 0,050 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,007 |
| Vật liệu khác | % | 2 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 12,96 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 5T | ca | 0,075 |
| Máy hàn 50 kW | ca | 0,050 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.
Cơ sở pháp lý
- Mã MN.03001 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt thiết bị phân ly, ly tâm và tạo hình.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức MN.03001
Mã định mức MN.03001 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MN.03001 tính cho đơn vị nào?
Thành phần công việc của định mức MN.03001 gồm những gì?
Định mức MN.03001 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã MN.03001 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ
- Thuộc nhóm mã Loại MN — Lắp Đặt Thiết Bị Tách Kim Loại
