Định mức MN.01001 — Lắp đặt máy, thiết bị ly tâm, phân ly — Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 0,5

Định mức MN.01001 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt máy, thiết bị ly tâm, phân ly (Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 0,5): 1,86 kg mỡ các loại, 2,15 kg dầu các loại, 2,86 kg thép tấm.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MN.01001 cần: 186 kg mỡ các loại; 215 kg dầu các loại; 286 kg thép tấm; 21 kg que hàn các loại.

Thuộc nhóm công tác MN.01000 — Lắp Đặt Máy, Thiết Bị Ly Tâm, Phân Ly.

Bảng hao phí định mức MN.01001

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1tấn
Vật liệu
Mỡ các loạikg1,860
Dầu các loạikg2,150
Thép tấmkg2,860
Que hàn các loạikg0,210
Khí gaskg0,220
Ô xychai0,110
Đồng lákg0,057
Đá mài, cắtviên0,800
Gỗ nhóm 4m30,015
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 4công35,82
Máy thi công
Tời điện 1Tca0,300
Máy mài 2,7 kWca0,800
Máy hàn điện 50 kWca0,089
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,270
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng MN.010

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MN.01001 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
MN.01001Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 0,5mã đang xem
MN.01002Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 2 -7,2%
MN.01003Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 5 -12,5%
MN.01004Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 10 -18,7%
MN.01005Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 20 -30,5%
MN.01006Thiết bị có khối lượng (tấn) > 20 -37,2%

Xem nguyên bảng MN.010 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Cơ sở pháp lý

  • MN.01001 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt thiết bị phân ly, ly tâm và tạo hình.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức MN.01001

Mã định mức MN.01001 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MN.01001 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt máy, thiết bị ly tâm, phân ly (Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 0,5): 1,86 kg mỡ các loại, 2,15 kg dầu các loại, 2,86 kg thép tấm.
Định mức MN.01001 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã MN.01001 được lập cho 1tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MN.01001 cần: 186 kg mỡ các loại; 215 kg dầu các loại; 286 kg thép tấm; 21 kg que hàn các loại.
Mã MN.01001 khác gì các mã cùng bảng MN.010?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 0,5"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã MN.01002 thấp hơn 7.2%, mã MN.01003 thấp hơn 12.5%, mã MN.01004 thấp hơn 18.7%.
Thành phần công việc của định mức MN.01001 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.
Định mức MN.01001 được quy định ở văn bản nào?
Mã MN.01001 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã MN.01001 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ
  • Cùng bảng MN.010 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại MN — Lắp Đặt Máy, Thiết Bị Ly Tâm, Phân Ly

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ