Định mức MM.01001 — Lắp đặt van phẳng — Khối lượng van (tấn) ≤ 10

Phụ lục IVLoại MMĐơn vị tính: 1tấn19 dòng hao phí

Định mức MM.01001 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt van phẳng (Khối lượng van (tấn) ≤ 10): 0,275 kg mỡ các loại, 0,154 kg dầu các loại, 8,837 kg thép các loại.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MM.01001 cần: 27,5 kg mỡ các loại; 15,4 kg dầu các loại; 883,7 kg thép các loại; 313,3 kg que hàn.

Thuộc nhóm công tác MM.01000 — Lắp Đặt Van Phẳng.

Bảng hao phí định mức MM.01001

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1tấn
Vật liệu
Mỡ các loạikg0,275
Dầu các loạikg0,154
Thép các loạikg8,837
Que hànkg3,133
Khí gaskg0,324
Ô xychai0,162
Xăngkg0,330
Đồng lákg0,033
Gỗ nhóm 4m30,006
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 4công30,63
Máy thi công
Cổng trục 20Tca0,220
Cầu cẩu 20Tca0,110
Cần cẩu 40Tca0,030
Máy hàn điện 50 kWca0,716
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,253
Tời điện 7,5Tca0,033
Tời điện 3Tca0,066
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng MM.010

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MM.01001 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
MM.01001Khối lượng van (tấn) ≤ 10mã đang xem
MM.01002Khối lượng van (tấn) ≤ 20 -7,6%
MM.01003Khối lượng van (tấn) ≤ 30 -15,2%
MM.01004Khối lượng van (tấn) ≤ 50 -22,0%

Xem nguyên bảng MM.010 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị, thử khô hiệu chỉnh sai sót, chạy thử thiết bị không tải và có tải kiểm tra chất lượng lắp theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Cơ sở pháp lý

  • MM.01001 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt thiết bị van.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức MM.01001

Mã định mức MM.01001 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MM.01001 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt van phẳng (Khối lượng van (tấn) ≤ 10): 0,275 kg mỡ các loại, 0,154 kg dầu các loại, 8,837 kg thép các loại.
Định mức MM.01001 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã MM.01001 được lập cho 1tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MM.01001 cần: 27,5 kg mỡ các loại; 15,4 kg dầu các loại; 883,7 kg thép các loại; 313,3 kg que hàn.
Mã MM.01001 khác gì các mã cùng bảng MM.010?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Khối lượng van (tấn) ≤ 10"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã MM.01002 thấp hơn 7.6%, mã MM.01003 thấp hơn 15.2%, mã MM.01004 thấp hơn 22%.
Thành phần công việc của định mức MM.01001 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị, thử khô hiệu chỉnh sai sót, chạy thử thiết bị không tải và có tải kiểm tra chất lượng lắp theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.
Định mức MM.01001 được quy định ở văn bản nào?
Mã MM.01001 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ