MM.01001
Bảng định mức MM.010 — Lắp đặt van phẳng
Bảng MM.010 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức MM.010
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| MM.01001Khối lượng van (tấn) ≤ 10 | MM.01002Khối lượng van (tấn) ≤ 20 | MM.01003Khối lượng van (tấn) ≤ 30 | MM.01004Khối lượng van (tấn) ≤ 50 | ||
| Vật liệu | |||||
| Mỡ các loại | kg | 0,275 | 0,25 | 0,225 | 0,203 |
| Dầu các loại | kg | 0,154 | 0,14 | 0,126 | 0,113 |
| Thép các loại | kg | 8,837 | 8,472 | 8,107 | 7,779 |
| Que hàn | kg | 3,133 | 2,879 | 2,625 | 2,396 |
| Khí gas | kg | 0,324 | 0,298 | 0,272 | 0,248 |
| Ô xy | chai | 0,162 | 0,149 | 0,136 | 0,124 |
| Xăng | kg | 0,330 | 0,300 | 0,270 | 0,243 |
| Đồng lá | kg | 0,033 | 0,030 | 0,027 | 0,024 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,006 | 0,005 | 0,005 | 0,005 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 30,63 | 28,31 | 25,99 | 23,90 |
| Máy thi công | |||||
| Cổng trục 20T | ca | 0,220 | 0,200 | — | — |
| Cầu cẩu 20T | ca | 0,110 | 0,100 | — | — |
| Cần cẩu 40T | ca | 0,030 | 0,030 | 0,030 | 0,030 |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 0,716 | 0,658 | 0,600 | 0,548 |
| Máy hàn hơi 1000 l/h | ca | 0,253 | 0,230 | 0,207 | 0,186 |
| Tời điện 7,5T | ca | 0,033 | 0,033 | 0,033 | 0,033 |
| Tời điện 3T | ca | 0,066 | 0,066 | 0,066 | 0,066 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Cổng trục 50T | ca | — | — | 0,180 | 0,160 |
| Cầu cẩu 50T | ca | — | — | 0,090 | 0,080 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng MM.010
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị, thử khô hiệu chỉnh sai sót, chạy thử thiết bị không tải và có tải kiểm tra chất lượng lắp theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.
Cơ sở pháp lý
- Bảng MM.010 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt thiết bị van.
