Định mức DB.02001 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu phân tích chất lượng bằng quang phổ (Số lượng): 10 tờ giấy ráp, 0,5 m dây điện 1x2, 0,5 kg sơn.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DB.02001 cần: 1.000 tờ giấy ráp; 50 m dây điện 1x2; 50 kg sơn; 225 công nhân công nhóm 4.
Thuộc nhóm công tác DB.02000 — Thí Nghiệm Phân Tích Chất Lượng Kim Loại Bằng Quang Phổ.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Giấy ráp | tờ | 10,0 |
| Dây điện 1x2 | m | 0,5 |
| Sơn | kg | 0,5 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 2,25 |
| Máy thi công | ||
| Máy nhiễu xạ Rơnghen | ca | 0,9 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.