Định mức CK.41130 — Đo vẽ bản đồ địa chất tỷ lệ 1/200.000 — Cấp phức tạp III

Định mức CK.41130 quy định hao phí cho 1 km2 đo vẽ bản đồ địa chất tỷ lệ 1/200.000 (Cấp phức tạp III): 0,015 cái búa địa chất, 0,005 cái địa bàn địa chất, 0,004 cái kính lúp.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 km2 theo mã CK.41130 cần: 1,5 cái búa địa chất; 0,5 cái địa bàn địa chất; 0,4 cái kính lúp; 0,2 cái kính lập thể.

Thuộc nhóm công tác CK.41100 — Bản Đồ Tỷ Lệ 1/200.000.

Bảng hao phí định mức CK.41130

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 km2
Vật liệu
Búa địa chấtcái0,015
Địa bàn địa chấtcái0,005
Kính lúpcái0,004
Kính lập thểcái0,002
Thước dây 50mcái0,005
Đồng hồ bấm giâycái0,001
Giấy cancuộn0,02
Giấy gói mẫuram0,02
Túi vải đựng mẫucái0,2
Vật liệu khác%10
Nhân công
Kỹ sưcông5,12
Máy thi công
Ống nhòmca0,0004
Máy ảnhca0,0004
Kính hiển vica0,0004
Ô tô vận tải thùng 1,5Tca0,005
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 km2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng CK.411

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã CK.41130 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
CK.41130Cấp phức tạp IIImã đang xem
CK.41110Cấp phức tạp I -45,8%
CK.41120Cấp phức tạp II -38,6%

Xem nguyên bảng CK.411 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã CK.41130 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác đo vẽ bản đồ.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức CK.41130

Mã định mức CK.41130 áp dụng cho công tác gì?
Định mức CK.41130 quy định hao phí cho 1 km2 đo vẽ bản đồ địa chất tỷ lệ 1/200.000 (Cấp phức tạp III): 0,015 cái búa địa chất, 0,005 cái địa bàn địa chất, 0,004 cái kính lúp.
Định mức CK.41130 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã CK.41130 được lập cho 1 km2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 km2 theo mã CK.41130 cần: 1,5 cái búa địa chất; 0,5 cái địa bàn địa chất; 0,4 cái kính lúp; 0,2 cái kính lập thể.
Mã CK.41130 khác gì các mã cùng bảng CK.411?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cấp phức tạp III"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã CK.41110 thấp hơn 45.8%, mã CK.41120 thấp hơn 38.6%.
Định mức CK.41130 được quy định ở văn bản nào?
Mã CK.41130 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã CK.41130 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng CK.411 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại CK — Bản Đồ Tỷ Lệ 1/200.000

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ