Định mức CG.11310 — Thủy chuẩn kỹ thuật — Cấp địa hình I
Định mức CG.11310 quy định hao phí cho 1 km thủy chuẩn kỹ thuật (Cấp địa hình I): 0,25 quyển số đo, 0,59 công kỹ sư, 1,65 công nhân công nhóm 3.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 km theo mã CG.11310 cần: 25 quyển số đo; 59 công kỹ sư; 165 công nhân công nhóm 3; 19 ca plp-110 hoặc loại tương tự.
Thuộc nhóm công tác CG.11300 — Thủy Chuẩn Kỹ Thuật.
Bảng hao phí định mức CG.11310
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 km |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Số đo | quyển | 0,25 |
| Vật liệu khác | % | 30 |
| Nhân công | ||
| Kỹ sư | công | 0,59 |
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,65 |
| Máy thi công | ||
| PLP-110 hoặc loại tương tự | ca | 0,19 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng CG.113
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã CG.11310 làm mốc.
Cơ sở pháp lý
- Mã CG.11310 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác đo khống chế cao.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
