Định mức CE.12910 — Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọc — Số lượng
Định mức CE.12910 quy định hao phí cho 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm thí nghiệm siêu âm chất lượng cọc (Số lượng): 0,04 cái thước thép 5m, 0,04 cái thước thép 42m, 0,46 công kỹ sư.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm theo mã CE.12910 cần: 4 cái thước thép 5m; 4 cái thước thép 42m; 46 công kỹ sư; 112 công nhân công nhóm 3.
Thuộc nhóm công tác CE.129000 — Thí Nghiệm Kiểm Tra Chất Lượng Cọc Bê Tông Bằng Phương Pháp Siêu Âm.
Bảng hao phí định mức CE.12910
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thước thép 5m | cái | 0,04 |
| Thước thép 42m | cái | 0,04 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Kỹ sư | công | 0,46 |
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,12 |
| Máy thi công | ||
| Bộ thiết bị siêu âm | ca | 0,32 |
| Máy khác | ca | 1,0 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc
1. Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường.
- Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị thí nghiệm.
- Tiến hành thí nghiệm và ghi chép số liệu.
- Chỉnh lý số liệu, hoàn thành công tác thí nghiệm theo đúng yêu cầu.
- Kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao kết quả thí nghiệm.
Cơ sở pháp lý
- Mã CE.12910 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thí nghiệm tại hiện trường.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
