Định mức BB.86509 — Lắp đặt van điện — Đường kính van (mm) 1400

Định mức BB.86509 quy định hao phí cho cái lắp đặt van điện (Đường kính van (mm) 1400): 3,69 m2 cao su, 36 cái bu lông m24-m30, 5,97 công nhân công nhóm 3.

Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.86509 cần: 369 m2 cao su; 3.600 cái bu lông m24-m30; 597 công nhân công nhóm 3; 2,7 ca cần cẩu 6 t.

Thuộc nhóm công tác BB.86500 — Lắp Đặt Van Điện.

Bảng hao phí định mức BB.86509

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /cái
Vật liệu
Cao sum23,69
Bu lông M24-M30cái36
Vật liệu khác%0,01
Nhân công
Nhân công nhóm 3công5,97
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,027

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× cái
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.865

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.86509 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.86509Đường kính van (mm) 1400mã đang xem
BB.86501Đường kính van (mm) 400 -58,9%
BB.86502Đường kính van (mm) 500 -50,2%
BB.86503Đường kính van (mm) 600 -45,2%
BB.86504Đường kính van (mm) 700 -41,4%
BB.86505Đường kính van (mm) 800 -37,5%
BB.86506Đường kính van (mm) 900 -33,2%
BB.86507Đường kính van (mm) 1000 -28,2%
BB.86508Đường kính van (mm) 1200 -16,5%
BB.86510Đường kính van (mm) 1500 +1,0%
BB.86511Đường kính van (mm) 1800 +11,0%
BB.86512Đường kính van (mm) 2000 +21,0%
BB.86513Đường kính van (mm) 2500 +31,3%

Xem nguyên bảng BB.865 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, kiểm tra, lau chùi, cạo rỉ van, lắp đặt và hiệu chỉnh van theo yêu cầu kỹ thuật .

Tiếp theo

Cơ sở pháp lý

  • Mã BB.86509 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.86509

Mã định mức BB.86509 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.86509 quy định hao phí cho cái lắp đặt van điện (Đường kính van (mm) 1400): 3,69 m2 cao su, 36 cái bu lông m24-m30, 5,97 công nhân công nhóm 3.
Định mức BB.86509 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.86509 được lập cho cái. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.86509 cần: 369 m2 cao su; 3.600 cái bu lông m24-m30; 597 công nhân công nhóm 3; 2,7 ca cần cẩu 6 t.
Mã BB.86509 khác gì các mã cùng bảng BB.865?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính van (mm) 1400"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.86501 thấp hơn 58.9%, mã BB.86502 thấp hơn 50.2%, mã BB.86503 thấp hơn 45.2%.
Thành phần công việc của định mức BB.86509 gồm những gì?
Thành phần công việc: Vận chuyển đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, kiểm tra, lau chùi, cạo rỉ van, lắp đặt và hiệu chỉnh van theo yêu cầu kỹ thuật . Tiếp theo
Định mức BB.86509 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.86509 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã BB.86509 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
  • Cùng bảng BB.865 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại BB — Lắp Đặt Van Điện

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ