Định mức BB.83111 — Lắp đặt BU — Đường kính BU (mm) 170
Định mức BB.83111 quy định hao phí cho cái lắp đặt BU (Đường kính BU (mm) 170): 1 cái bu, 0,13 m2 cao su tấm, 8 bộ bu lông m20.
Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.83111 cần: 100 cái bu; 13 m2 cao su tấm; 800 bộ bu lông m20; 37 công nhân công nhóm 3.
Thuộc nhóm công tác BB.83100 — Lắp Đặt Bu.
Bảng hao phí định mức BB.83111
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /cái |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| BU | cái | 1 |
| Cao su tấm | m2 | 0,13 |
| Bu lông M20 | bộ | 8 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,37 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng BB.831
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.83111 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BB.83111 | Đường kính BU (mm) 170 | mã đang xem |
| BB.83101 | Đường kính BU (mm) 50 | -56,8% |
| BB.83102 | Đường kính BU (mm) 60 | -51,4% |
| BB.83103 | Đường kính BU (mm) 70 | -43,2% |
| BB.83104 | Đường kính BU (mm) 80 | -37,8% |
| BB.83105 | Đường kính BU (mm) 90 | -32,4% |
| BB.83106 | Đường kính BU (mm) 100 | -27,0% |
| BB.83107 | Đường kính BU (mm) 110 | -21,6% |
| BB.83108 | Đường kính BU (mm) 125 | -13,5% |
| BB.83109 | Đường kính BU (mm) 150 | -8,1% |
| BB.83110 | Đường kính BU (mm) 160 | -5,4% |
| BB.83112 | Đường kính BU (mm) 180 | +5,4% |
| BB.83113 | Đường kính BU (mm) 200 | +16,2% |
| BB.83114 | Đường kính BU (mm) 250 | +48,6% |
| BB.83115 | Đường kính BU (mm) 300 | -4,6% |
| BB.83116 | Đường kính BU (mm) 350 | +11,6% |
| BB.83117 | Đường kính BU (mm) 400 | +27,3% |
| BB.83118 | Đường kính BU (mm) 500 | +54,3% |
| BB.83119 | Đường kính BU (mm) 600 | +87,6% |
| BB.83120 | Đường kính BU (mm) 700 | +125,4% |
| BB.83121 | Đường kính BU (mm) 800 | +157,8% |
| BB.83122 | Đường kính BU (mm) 900 | +209,2% |
| BB.83123 | Đường kính BU (mm) 1000 | +255,1% |
| BB.83124 | Đường kính BU (mm) 1100 | +338,9% |
| BB.83125 | Đường kính BU (mm) 1200 | +374,6% |
| BB.83126 | Đường kính BU (mm) 1400 | +488,1% |
| BB.83127 | Đường kính BU (mm) 1600 | +642,2% |
| BB.83128 | Đường kính BU (mm) 1800 | +715,1% |
| BB.83129 | Đường kính BU (mm) 2000 | +823,2% |
Thành phần công việc
Tiếp theo
Tiếp theo
Cơ sở pháp lý
- Mã BB.83111 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức BB.83111
Mã định mức BB.83111 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.83111 tính cho đơn vị nào?
Mã BB.83111 khác gì các mã cùng bảng BB.831?
Thành phần công việc của định mức BB.83111 gồm những gì?
Định mức BB.83111 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã BB.83111 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
- Cùng bảng BB.831 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại BB — Lắp Đặt Bu
