Định mức BB.12106 quy định hao phí cho 1 đoạn cống lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m (Quy cách (mm) 2500 x2500): 1 đoạn cống hộp, 1,34 công nhân công nhóm 3, 0,086 ca cần cẩu 16 t.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 đoạn cống theo mã BB.12106 cần: 100 đoạn cống hộp; 134 công nhân công nhóm 3; 8,6 ca cần cẩu 16 t.
Thuộc nhóm công tác BB.12100 — Lắp Đặt Cống Hộp Đơn - Đoạn Cống Dài 1,2M.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 đoạn cống |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Cống hộp | đoạn | 1 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,34 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,086 |
| Máy khác | % | 3 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.12106 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BB.12106 | Quy cách (mm) 2500 x2500 | mã đang xem |
| BB.12101 | Quy cách (mm) 1000 x 1000 | -53,0% |
| BB.12102 | Quy cách (mm) 1200 x 1200 | -49,5% |
| BB.12103 | Quy cách (mm) 1600 x 1600 | -32,4% |
| BB.12104 | Quy cách (mm) 1600 x2000 | -16,3% |
| BB.12105 | Quy cách (mm) 2000 x2000 | -10,7% |
| BB.12107 | Quy cách (mm) 3000 x3000 | +21,3% |
Tiếp theo