Bảng BB.121 gồm 7 mã hiệu ứng với 7 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 đoạn cống. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.12101Quy cách (mm) 1000 x 1000 | BB.12102Quy cách (mm) 1200 x 1200 | BB.12103Quy cách (mm) 1600 x 1600 | BB.12104Quy cách (mm) 1600 x2000 | BB.12105Quy cách (mm) 2000 x2000 | BB.12106Quy cách (mm) 2500 x2500 | BB.12107Quy cách (mm) 3000 x3000 | ||
| Vật liệu | ||||||||
| Cống hộp | đoạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | ||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,61 | 0,66 | 0,90 | 1,12 | 1,20 | 1,34 | 1,64 |
| Máy thi công | ||||||||
| Cần cẩu 6 t | ca | 0,060 | 0,060 | — | — | — | — | — |
| Máy khác | % | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 |
| Cần cẩu 10 t | ca | — | — | 0,064 | 0,073 | — | — | — |
| Cần cẩu 16 t | ca | — | — | — | — | 0,073 | 0,086 | — |
| Cần cẩu 25 t | ca | — | — | — | — | — | — | 0,090 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.