Bảng SB.856 gồm 14 mã hiệu ứng với 14 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 10m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SB.85611Đường kính ống (mm) 6,4 | SB.85612Đường kính ống (mm) 9,5 | SB.85613Đường kính ống (mm) 12,7 | SB.85614Đường kính ống (mm) 15,9 | SB.85615Đường kính ống (mm) 19,1 | SB.85616Đường kính ống (mm) 22,2 | SB.85617Đường kính ống (mm) 25,4 | SB.85618Đường kính ống (mm) 28,6 | SB.85619Đường kính ống (mm) 31,8 | SB.85620Đường kính ống (mm) 34,9 | SB.85621Đường kính ống (mm) 38,1 | SB.85622Đường kính ống (mm) 41,3 | SB.85623Đường kính ống (mm) 54 | SB.85624Đường kính ống (mm) 66,7 | ||
| Vật liệu | |||||||||||||||
| Ống cách nhiệt xốp | m | 10,251 | 10,251 | 10,251 | 10,251 | 10,251 | 10,251 | 10,251 | 10,251 | 10,251 | 10,251 | 10,251 | 10,251 | 10,251 | 10,251 |
| Băng cuốn bảo ôn | cuộn | 0,820 | 1,217 | 1,627 | 2,037 | 2,447 | 2,844 | 3,254 | 3,664 | 4,074 | 4,471 | 4,881 | 5,291 | 6,918 | 8,546 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
| Nhân công | |||||||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,5 | 0,5 | 0,6 | 0,6 | 0,64 | 0,67 | 0,72 | 0,74 | 0,75 | 0,76 | 0,79 | 0,80 | 0,88 | 0,94 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.