SB.81111
Bảng định mức SB.811 — Quét vôi các kết cấu
Bảng SB.811 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức SB.811
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| SB.811111 nước trắng 2 nước màu | SB.811123 nước trắng | ||
| Vật liệu | |||
| Bột màu | kg | 0,02 | — |
| Vôi cục | kg | 0,306 | 0,322 |
| Phèn chua | kg | 0,006 | 0,006 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,04 | 0,04 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng SB.811
SB.81112
Quét vôi các kết cấu
Cơ sở pháp lý
- Bảng SB.811 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
