Bảng định mức SB.732 — Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít

Bảng SB.732 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SB.732

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SB.73211Vách ngăn ván épSB.73211Gỗ ván ghép khít Chiều dày gỗ (cm) 1,5SB.73212Gỗ ván ghép khít Chiều dày gỗ (cm) 2,0SB.73211Gỗ ván chồng mí Chiều dày gỗ (cm) 1,5SB.73212Gỗ ván chồng mí Chiều dày gỗ (cm) 2,0
Vật liệu
Ván épm21,122————
Đinh các loạikg0,1530,1530,1530,1530,153

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SB.732

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SB.732 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ