SB.73111
Bảng định mức SB.731 — Làm vách ngăn bằng ván ép
Bảng SB.731 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức SB.731
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| SB.73111Vách ngăn ván ép | SB.73111Gỗ ván ghép khít Chiều dày gỗ (cm) 1,5 | SB.73112Gỗ ván ghép khít Chiều dày gỗ (cm) 2,0 | SB.73111Gỗ ván chồng mí Chiều dày gỗ (cm) 1,5 | SB.73112Gỗ ván chồng mí Chiều dày gỗ (cm) 2,0 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Gỗ xẻ | m3 | 0,002 | 0,017 | 0,023 | 0,020 | 0,026 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng SB.731
SB.73111
Làm vách ngăn bằng ván ép
SB.73112
Làm vách ngăn bằng ván ép
SB.73111
Làm vách ngăn bằng ván ép
SB.73112
Làm vách ngăn bằng ván ép
Cơ sở pháp lý
- Bảng SB.731 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
