SB.64110
Bảng định mức SB.641 — Ốp tường, trụ, cột
Bảng SB.641 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức SB.641
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SB.64110Tiết diện gạch (m2) ≤0,05 | SB.64120Tiết diện gạch (m2) ≤0,06 | SB.64130Tiết diện gạch (m2) ≤0,09 | SB.64140Tiết diện gạch (m2) ≤0,16 | SB.64150Tiết diện gạch (m2) ≤0,25 | SB.64160Tiết diện gạch (m2) ≤0,36 | SB.64170Tiết diện gạch (m2) ≤0,40 | SB.64180Tiết diện gạch (m2) ≤0,54 | ||
| Vật liệu | |||||||||
| Gạch | m2 | 1,030 | 1,030 | 1,030 | 1,030 | 1,030 | 1,030 | 1,030 | 1,030 |
| Vữa lót | m3 | 0,013 | 0,013 | 0,013 | 0,013 | 0,013 | 0,013 | 0,013 | 0,013 |
| Xi măng | kg | 0,663 | 0,714 | 0,765 | 0,816 | 0,867 | 0,918 | 1,020 | 1,173 |
| Xi măng trắng | kg | 0,173 | 0,163 | 0,153 | 0,143 | 0,122 | 0,122 | 0,122 | 0,133 |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,55 | 0,48 | 0,45 | 0,40 | 0,39 | 0,37 | 0,36 | 0,33 |
| Máy thi công | |||||||||
| Máy cắt gạch 1,7kW | ca | 0,21 | 0,21 | 0,21 | 0,21 | 0,21 | 0,21 | 0,21 | 0,21 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng SB.641
SB.64120
Ốp tường, trụ, cột
SB.64130
Ốp tường, trụ, cột
SB.64140
Ốp tường, trụ, cột
SB.64150
Ốp tường, trụ, cột
SB.64160
Ốp tường, trụ, cột
SB.64170
Ốp tường, trụ, cột
SB.64180
Ốp tường, trụ, cột
Cơ sở pháp lý
- Bảng SB.641 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
