SB.62111
Bảng định mức SB.621 — Trát tường ngoài
Bảng SB.621 gồm 12 mã hiệu ứng với 12 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức SB.621
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SB.62111Chiều dày (cm) 0,5 | SB.62112Chiều dày (cm) 0,7 | SB.62113Chiều dày (cm) 1 | SB.62114Chiều dày (cm) 0,5 | SB.62115Chiều dày (cm) 0,7 | SB.62116Chiều dày (cm) 1 | SB.62121Chiều dày (cm) 1,0 | SB.62122Chiều dày (cm) 1,5 | SB.62123Chiều dày (cm) 2,0 | SB.62124Chiều dày (cm) 1,0 | SB.62125Chiều dày (cm) 1,5 | SB.62126Chiều dày (cm) 2,0 | ||
| Vật liệu | |||||||||||||
| Vữa bê tông nhẹ | m3 | 0,006 | 0,008 | 0,011 | 0,006 | 0,008 | 0,011 | — | — | — | — | — | — |
| Vật liệu khác | % | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Vữa | m3 | — | — | — | — | — | — | 0,012 | 0,017 | 0,023 | 0,012 | 0,017 | 0,023 |
| Nhân công | |||||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,20 | 0,23 | 0,28 | 0,14 | 0,17 | 0,20 | 0,25 | 0,30 | 0,37 | 0,18 | 0,23 | 0,25 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng SB.621
SB.62112
Trát tường ngoài
SB.62113
Trát tường ngoài
SB.62114
Trát tường trong
SB.62115
Trát tường trong
SB.62116
Trát tường trong
SB.62121
Trát tường ngoài
SB.62122
Trát tường ngoài
SB.62123
Trát tường ngoài
SB.62124
Trát tường trong
SB.62125
Trát tường trong
SB.62126
Trát tường trong
Cơ sở pháp lý
- Bảng SB.621 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
