Bảng định mức SB.415 — Bê tông mặt đường

Bảng SB.415 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SB.415

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SB.41510Chiều dày mặt đường (cm) ≤25SB.41520Chiều dày mặt đường (cm) >25
Vật liệu
Vữam31,051,05
Gỗ làm khe co dãnm30,0140,015
Nhựa đườngkg3,573,93
Vật liệu khác%1,51,5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công2,11,91

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SB.415

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SB.415 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ