SB.33110
Bảng SB.331 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| SB.33110Chiều dày (cm) ≤10 | SB.33120Chiều dày (cm) ≤30 | SB.33130Chiều dày (cm) >30 | ||
| Vật liệu | ||||
| Gạch | viên | 469 | 459 | 449 |
| Vữa | m3 | 0,15 | 0,17 | 0,18 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,62 | 1,47 | 1,21 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.