SB.32311
Bảng định mức SB.323 — Xây móng gạch (4x8x19)cm
Bảng SB.323 gồm 7 mã hiệu ứng với 7 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức SB.323
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SB.32311Chiều dày (cm) ≤ 30 | SB.32312Chiều dày (cm) > 30 | SB.32321Chiều dày (cm) ≤10 | SB.32322Chiều dày (cm) ≤30 | SB.32323Chiều dày (cm) >30 | SB.32330Xây cột, trụ | SB.32340Kết cấu phức tạp khác | ||
| Vật liệu | ||||||||
| Gạch | viên | 1187 | 1157 | 1341 | 1132 | 1106 | 1069 | 1109 |
| Vữa | m3 | 0,35 | 0,36 | 0,20 | 0,33 | 0,35 | 0,33 | 0,33 |
| Nhân công | ||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,43 | 2,16 | 2,84 | 2,56 | 2,46 | 4,74 | 4,78 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng SB.323
SB.32312
Xây móng gạch (4x8x19)cm
SB.32321
Xây tường thẳng gạch (4x8x19)cm
SB.32322
Xây tường thẳng gạch (4x8x19)cm
SB.32323
Xây tường thẳng gạch (4x8x19)cm
SB.32330
Xây cột, trụ gạch (4x8x19)cm
SB.32340
Xây cột, trụ gạch (4x8x19)cm
Cơ sở pháp lý
- Bảng SB.323 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
