Bảng định mức SB.323 — Xây móng gạch (4x8x19)cm

Bảng SB.323 gồm 7 mã hiệu ứng với 7 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SB.323

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SB.32311Chiều dày (cm) ≤ 30SB.32312Chiều dày (cm) > 30SB.32321Chiều dày (cm) ≤10SB.32322Chiều dày (cm) ≤30SB.32323Chiều dày (cm) >30SB.32330Xây cột, trụSB.32340Kết cấu phức tạp khác
Vật liệu
Gạchviên1187115713411132110610691109
Vữam30,350,360,200,330,350,330,33
Nhân công
Nhân công nhóm 2công2,432,162,842,562,464,744,78

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SB.323

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SB.323 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ