Bảng SB.231 gồm 12 mã hiệu ứng với 12 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SB.23111Chiều dày (cm) 7,5 | SB.23112Chiều dày (cm) 17 | SB.23121Chiều dày (cm) 10 | SB.23122Chiều dày (cm) 20 | SB.23131Chiều dày (cm) 10 | SB.23132Chiều dày (cm) 15 | SB.23141Chiều dày (cm) 15 | SB.23142Chiều dày (cm) 20 | SB.23151Chiều dày (cm) 10,5 | SB.23152Chiều dày (cm) 20 | SB.23161Chiều dày (cm) 20 | SB.23162Chiều dày (cm) 22 | ||
| Vật liệu | |||||||||||||
| Gạch | viên | 200 | 192 | 128 | 123 | 218 | 214 | 110 | 109 | 118 | 115 | 57 | 56 |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,043 | 0,082 | 0,039 | 0,065 | 0,050 | 0,068 | 0,042 | 0,051 | 0,039 | 0,062 | 0,037 | 0,039 |
| Nhân công | |||||||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,56 | 1,54 | 1,44 | 1,42 | 1,59 | 1,58 | 1,39 | 1,38 | 1,40 | 1,39 | 1,17 | 1,16 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.