Bảng định mức SB.231 — Xây tường thẳng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39) cm

Phụ lục VILoại SBĐơn vị tính: 1m312 mã hiệu

Bảng SB.231 gồm 12 mã hiệu ứng với 12 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SB.231

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SB.23111Chiều dày (cm) 7,5SB.23112Chiều dày (cm) 17SB.23121Chiều dày (cm) 10SB.23122Chiều dày (cm) 20SB.23131Chiều dày (cm) 10SB.23132Chiều dày (cm) 15SB.23141Chiều dày (cm) 15SB.23142Chiều dày (cm) 20SB.23151Chiều dày (cm) 10,5SB.23152Chiều dày (cm) 20SB.23161Chiều dày (cm) 20SB.23162Chiều dày (cm) 22
Vật liệu
Gạchviên2001921281232182141101091181155756
Vữa xây bê tông nhẹm30,0430,0820,0390,0650,0500,0680,0420,0510,0390,0620,0370,039
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,561,541,441,421,591,581,391,381,401,391,171,16

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SB.231

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SB.231 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ