Định mức SB.22271 quy định hao phí cho 1m3 xây tường thẳng AAC (12,5x30x60) cm (Chiều dày (cm) 12,5): 43 viên gạch, 0,075 m3 vữa, 1,01 công nhân công nhóm 2.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã SB.22271 cần: 4.300 viên gạch; 7,5 m3 vữa; 101 công nhân công nhóm 2.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m3 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Gạch | viên | 43 |
| Vữa | m3 | 0,075 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,01 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SB.22271 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| SB.22271 | Chiều dày (cm) 12,5 | mã đang xem |
| SB.22211 | Chiều dày (cm) 15 | +6,9% |
| SB.22212 | Chiều dày (cm) 20 | +5,9% |
| SB.22221 | Chiều dày (cm) 17,5 | +2,0% |
| SB.22222 | Chiều dày (cm) 20 | +2,0% |
| SB.22241 | Chiều dày (cm) 20 | -5,9% |
| SB.22242 | Chiều dày (cm) 25 | -5,0% |
| SB.22251 | Chiều dày (cm) 7,5 | +17,8% |
| SB.22252 | Chiều dày (cm) 30 | +12,9% |
| SB.22261 | Chiều dày (cm) 10 | +5,9% |
| SB.22262 | Chiều dày (cm) 30 | +4,0% |
| SB.22272 | Chiều dày (cm) 30 | +1,0% |
| SB.22281 | Chiều dày (cm) 15 | -4,0% |
| SB.22282 | Chiều dày (cm) 30 | -4,0% |
| SB.22291 | Chiều dày (cm) 17,5 | -6,9% |
| SB.22292 | Chiều dày (cm) 30 | -6,9% |