Bảng SA.412 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2 bề mặt kết cấu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| SA.41211Tẩy rỉ kết cấu thép Cột thép, vai cột | SA.41212Tẩy rỉ kết cấu thép Xà, dầm, giằng, vì kèo | SA.41213Tẩy rỉ kết cấu thép Cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | ||
| Vật liệu | ||||
| Thép dàn giáo | kg | 0,275 | 0,35 | 0,30 |
| Gỗ ván | m3 | 0,005 | 0,0065 | 0,006 |
| Chổi cáp | cái | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| Đá mài | viên | 0,45 | 0,45 | 0,45 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,25 | 0,45 | 0,35 |
| Máy thi công | ||||
| Máy mài 1KW | ca | 0,12 | 0,22 | 0,17 |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.