Bảng định mức SA.412 — Tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông

Bảng SA.412 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2 bề mặt kết cấu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SA.412

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SA.41211Tẩy rỉ kết cấu thép Cột thép, vai cộtSA.41212Tẩy rỉ kết cấu thép Xà, dầm, giằng, vì kèoSA.41213Tẩy rỉ kết cấu thép Cầu thang, lan can và kết cấu tương tự
Vật liệu
Thép dàn giáokg0,2750,350,30
Gỗ vánm30,0050,00650,006
Chổi cápcái0,100,100,10
Đá màiviên0,450,450,45
Vật liệu khác%222
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,250,450,35
Máy thi công
Máy mài 1KWca0,120,220,17
Máy khác%555

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SA.412

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SA.412 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác phá dỡ, tháo dỡ, làm sạch bộ phận, kết cấu công trình.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ