SA.21311
Bảng định mức SA.213 — Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh
Bảng SA.213 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1bộ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức SA.213
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| SA.21311Bồn tắm | SA.21312Chậu rửa | SA.21313Bệ xí | SA.21314Chậu tiểu | SA.21315Phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) | ||
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,50 | 0,11 | 0,15 | 0,15 | 0,03 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng SA.213
SA.21312
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh
SA.21313
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh
SA.21314
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh
SA.21315
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh
Cơ sở pháp lý
- Bảng SA.213 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác phá dỡ, tháo dỡ, làm sạch bộ phận, kết cấu công trình.
