SA.11611
Bảng định mức SA.116 — Phá lớp vữa trát
Bảng SA.116 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức SA.116
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| SA.11611Tường, cột, trụ | SA.11612Xà, dầm, trần | ||
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,12 | 0,19 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng SA.116
SA.11612
Phá lớp vữa trát
Cơ sở pháp lý
- Bảng SA.116 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác phá dỡ, tháo dỡ, làm sạch bộ phận, kết cấu công trình.
