Bảng định mức SA.114 — Phá dỡ xà, dầm, giằng, cột, trụ, sàn, mái
Bảng SA.114 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức SA.114
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| SA.11411Xà, dầm, giằng bê tông cốt thép | SA.11421Cột, trụ Bê tông cốt thép | SA.11422Cột, trụ Gạch, đá | SA.11431Sàn mái bê tông cốt thép | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 7,48 | 6,33 | 1,75 | 7,68 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng SA.114
Cơ sở pháp lý
- Bảng SA.114 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác phá dỡ, tháo dỡ, làm sạch bộ phận, kết cấu công trình.
