Bảng MS.052 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| MS.05201Chiều dày lớp sơn (Mcr) 350 | MS.05202Chiều dày lớp sơn (Mcr) 400 | ||
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,43 | 0,43 |
| Máy thi công | |||
| Máy phun sơn 400 m2/h | ca | 0,040 | 0,048 |
| Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0,040 | 0,048 |
| Máy khuấy sơn | ca | 0,020 | 0,020 |
| Máy khác | % | 1 | 1 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.