Bảng MS.051 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| MS.05101Chiều dày lớp sơn (Mcr) 50 | MS.05102Chiều dày lớp sơn (Mcr) 80 | MS.05103Chiều dày lớp sơn (Mcr) 130 | MS.05104Sơn dặm vá dày 130 Mcr | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,30 | 0,36 | 0,43 | 0,43 |
| Máy thi công | |||||
| Máy phun sơn 400 m2/h | ca | 0,014 | 0,022 | 0,036 | 0,036 |
| Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0,014 | 0,022 | 0,036 | 0,036 |
| Máy khuấy sơn | ca | 0,010 | 0,015 | 0,024 | 0,024 |
| Máy khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.