Bảng định mức MS.051 — Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước

Phụ lục IVLoại MSĐơn vị tính: 1m24 mã hiệu

Bảng MS.051 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức MS.051

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
MS.05101Chiều dày lớp sơn (Mcr) 50MS.05102Chiều dày lớp sơn (Mcr) 80MS.05103Chiều dày lớp sơn (Mcr) 130MS.05104Sơn dặm vá dày 130 Mcr
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,300,360,430,43
Máy thi công
Máy phun sơn 400 m2/hca0,0140,0220,0360,036
Máy nén khí 600 m3/hca0,0140,0220,0360,036
Máy khuấy sơnca0,0100,0150,0240,024
Máy khác%1111

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng MS.051

Cơ sở pháp lý

  • Bảng MS.051 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác khác.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ