MQ.10001
Bảng định mức MQ.100 — Lắp đặt máy xeo, cán và cuộn
Bảng MQ.100 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức MQ.100
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MQ.10001Máy có khối lượng (tấn) ≤2 | MQ.10002Máy có khối lượng (tấn) ≤5 | MQ.10003Máy có khối lượng (tấn) ≤20 | MQ.10004Máy có khối lượng (tấn) ≤50 | MQ.10005Máy có khối lượng (tấn) ≤100 | MQ.10006Máy có khối lượng (tấn) >100 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Mỡ các loại | kg | 2,270 | 1,920 | 1,690 | 1,500 | 1,345 | 1,250 |
| Dầu các loại | kg | 2,730 | 2,210 | 1,950 | 1,730 | 1,550 | 1,440 |
| Thép tấm | kg | 3,640 | 2,950 | 2,600 | 2,310 | 2,070 | 1,920 |
| Que hàn | kg | 0,270 | 0,220 | 0,200 | 0,170 | 0,155 | 0,140 |
| Khí gas | kg | 0,600 | 0,540 | 0,500 | 0,460 | 0,420 | 0,400 |
| Ô xy | chai | 0,300 | 0,270 | 0,250 | 0,230 | 0,210 | 0,200 |
| Đá mài, cắt | viên | 0,650 | 0,580 | 0,480 | 0,430 | 0,370 | 0,300 |
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 28,11 | 24,71 | 22,23 | 18,07 | 15,40 | 11,12 |
| Máy thi công | |||||||
| Cần cẩu 5T | ca | 0,321 | — | — | — | — | — |
| Máy hàn hơi 1000 l/h | ca | 0,630 | 0,570 | 0,530 | 0,480 | 0,440 | 0,420 |
| Máy hàn điện 23kW | ca | 0,110 | 0,100 | 0,090 | 0,085 | 0,078 | 0,072 |
| Máy mài 1 kW | ca | 0,650 | 0,580 | 0,480 | 0,430 | 0,370 | 0,300 |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Cần cẩu 10T | ca | — | 0,290 | — | — | — | — |
| Cần cẩu 30T | ca | — | — | 0,273 | — | — | — |
| Cần cẩu 90T | ca | — | — | — | 0,260 | — | — |
| Cần cẩu 150T | ca | — | — | — | — | 0,240 | — |
| Cần cẩu 180T | ca | — | — | — | — | — | 0,190 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng MQ.100
MQ.10002
Lắp đặt máy xeo, cán và cuộn
MQ.10003
Lắp đặt máy xeo, cán và cuộn
MQ.10004
Lắp đặt máy xeo, cán và cuộn
MQ.10005
Lắp đặt máy xeo, cán và cuộn
MQ.10006
Lắp đặt máy xeo, cán và cuộn
Cơ sở pháp lý
- Bảng MQ.100 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt máy và thiết bị chế biến.
