Bảng định mức MO.067 — Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc ba lớp vải thuỷ tinh d = 9 ± 0,5 mm - đoạn ống dài 6m
Bảng MO.067 gồm 9 mã hiệu ứng với 9 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức MO.067
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MO.06701Đường kính ống (mm) < 57 | MO.06702Đường kính ống (mm) 67 - 89 | MO.06703Đường kính ống (mm) 108 3,5 | MO.06704Đường kính ống (mm) 108 4,0 | MO.06705Đường kính ống (mm) 159 5,0 | MO.06706Đường kính ống (mm) 159 6,3 | MO.06707Đường kính ống (mm) 219 7,0 | MO.06708Đường kính ống (mm) 219 9,0 | MO.06709Đường kính ống (mm) 273 7,0 | ||
| Vật liệu | ||||||||||
| Ống thép | m | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 |
| Nhựa đường | kg | 234,37 | 365,95 | 444,08 | 444,08 | 653,78 | 653,78 | 900,49 | 900,49 | 1122,53 |
| Củi đun | kg | 322,20 | 457,80 | 538,30 | 538,30 | 754,5 | 754,5 | 1008,8 | 1008,8 | 1237,7 |
| Xăng | kg | 6,30 | 9,80 | 12,00 | 12,00 | 17,5 | 17,5 | 20,0 | 20,0 | 30,0 |
| Ô xy | chai | 0,03 | 0,06 | 0,08 | 0,09 | 0,13 | 0,19 | 0,27 | 0,35 | 0,33 |
| Khí gas | kg | 0,06 | 0,12 | 0,16 | 0,18 | 0,26 | 0,38 | 0,54 | 0,70 | 0,66 |
| Que hàn | kg | 0,68 | 1,07 | 1,33 | 1,52 | 2,71 | 3,98 | 6,2 | 8,7 | 7,8 |
| Vải thuỷ tinh | m2 | 69,91 | 109,16 | 132,46 | 132,46 | 195,01 | 195,01 | 268,6 | 268,6 | 334,83 |
| Bột cao su | kg | 32,2 | 45,8 | 53,8 | 53,8 | 75,5 | 75,5 | 100,9 | 100,9 | 123,8 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | ||||||||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 61,52 | 76,24 | 90,4 | 96,42 | 108,58 | 121,07 | 137,68 | 154,9 | 181,2 |
| Máy thi công | ||||||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,15 | 0,24 | 0,29 | 0,33 | 0,6 | 0,88 | 1,36 | 1,91 | 1,72 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Cần cẩu 5T | ca | — | — | — | — | 1,2 | 1,2 | 1,6 | 1,6 | 1,6 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng MO.067
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, bọc bảo ôn ống 3 lớp vải thuỷ tinh, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống theo yêu cầu kỹ thuật.
Cơ sở pháp lý
- Bảng MO.067 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt hệ thống đường ống công nghệ.
