Bảng định mức MM.020 — Lắp đặt van cung

Bảng MM.020 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức MM.020

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
MM.02001Khối lượng van (tấn) ≤ 10MM.02002Khối lượng van (tấn) ≤ 20MM.02003Khối lượng van (tấn) ≤ 30MM.02004Khối lượng van (tấn) ≤ 50
Vật liệu
Mỡ các loạikg1,0450,9500,8550,771
Dầu các loạikg1,2101,1000,9900,888
Thép các loạikg24,99923,96622,93322,006
Que hànkg5,7775,3094,8414,418
Khí gaskg0,5660,5200,4740,432
Ôxychai0,2830,2600,2370,216
Xăngkg0,3190,2900,2610,235
Đá màiviên0,1870,1700,1530,136
Gỗ nhóm 4m30,0120,0100,0100,010
Vật liệu khác%5555
Nhân công
Nhân công nhóm 4công23,6621,8720,0818,46
Máy thi công
Cần cẩu 25Tca0,2600,220
Máy mài 2,7 kWca0,2200,2000,1800,160
Máy hàn điện 50 kWca1,4801,3601,2401,133
Máy hàn hơi 1000l/hca0,2860,2600,2340,210
Máy khác%2222
Cần cẩu 50Tca0,1400,120

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng MM.020

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị, thử khô hiệu chỉnh sai sót, chạy thử thiết bị không tải và có tải kiểm tra chất lượng lắp theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng MM.020 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt thiết bị van.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ