MF.06001
Bảng định mức MF.060 — Lắp đặt ống khói
Bảng MF.060 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức MF.060
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| MF.06001Tua bin khí và lò thu hồi nhiệt | MF.06002Lò hơi đốt than, dầu, khí | ||
| Vật liệu | |||
| Thép các loại | kg | 10,000 | 10,000 |
| Que hàn | kg | 3,000 | 5,000 |
| Khí gas | kg | 0,420 | 0,840 |
| Ô xy | chai | 0,210 | 0,420 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 |
| Đá mài | viên | — | 0,200 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 4 | công | 22,95 | 39,69 |
| Máy thi công | |||
| Cần cẩu 125T | ca | 0,200 | — |
| Cần cẩu 30T | ca | 0,100 | — |
| Máy hàn 50 kW | ca | 1,000 | 5,000 |
| Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0,050 | 0,100 |
| Máy khác | % | 2 | 2 |
| Cần cẩu 20T | ca | — | 0,220 |
| Tời điện 5T | ca | — | 0,200 |
| Máy mài 1,0 kW | ca | — | 0,200 |
| Kích rút (bộ) | ca | — | 0,200 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng MF.060
MF.06002
Lắp đặt ống khói
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, sản xuất lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.
Cơ sở pháp lý
- Bảng MF.060 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt thiết bị lọc bụi và ống khói.
