Bảng định mức MD.130 — Lắp đặt thiết bị nấu, sấy, hấp

Bảng MD.130 gồm 7 mã hiệu ứng với 7 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức MD.130

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
MD.13001Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 0,5MD.13002Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 2MD.13003Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 5MD.13004Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 10MD.13005Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 20MD.13006Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 50MD.13007Thiết bị có khối lượng (tấn) > 50
Vật liệu
Mỡ các loạikg2,0301,8101,6901,5001,3801,2601,220
Dầu các loạikg2,3402,0901,9501,7301,5901,4501,400
Thép tấmkg3,1202,7802,6002,3102,1201,9301,870
Que hàn các loạikg0,2300,2100,2000,1700,1600,1400,140
Khí gaskg0,2400,2200,2000,1800,1600,1500,140
Ô xychai0,1200,1100,1000,0900,0800,0750,070
Đồng lákg0,0600,0550,0500,0500,0450,0400,040
Gỗ nhóm 4m30,0200,0150,0120,0110,0100,0090,008
Vật liệu khác%5555555
Nhân công
Nhân công nhóm 4công44,4435,5526,9124,9821,2915,9313,66
Máy thi công
Tời điện 1Tca0,340——————
Máy hàn điện 50 kWca0,1000,0900,0800,0730,0680,0620,061
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,2700,2460,2240,2020,1790,1680,157
Máy khác%2222222
Cần cẩu 5Tca—0,310—————
Cần cẩu 10Tca——0,290————
Cần cẩu 16Tca———0,260———
Cần cẩu 30Tca————0,240——
Cần cẩu 90Tca—————0,190—
Cần cẩu 150Tca——————0,180

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng MD.130

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; điều chỉnh đảm bảo sự cân bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng MD.130 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt lò và thiết bị trao đổi nhiệt.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ