DB.23001
Bảng định mức DB.230 — Đo lún công trình
Bảng DB.230 gồm 9 mã hiệu ứng với 9 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chu kỳ đo. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức DB.230
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DB.23001Số điểm đo của một chu kỳ (n) n<10 | DB.23002Số điểm đo của một chu kỳ (n) 10<n ≤15 | DB.23003Số điểm đo của một chu kỳ (n) 15<n ≤20 | DB.23004Số điểm đo của một chu kỳ (n) 20<n ≤25 | DB.23005Số điểm đo của một chu kỳ (n) 25<n ≤30 | DB.23006Số điểm đo của một chu kỳ (n) 30<n ≤35 | DB.23007Số điểm đo của một chu kỳ (n) 35<n≤40 | DB.23008Số điểm đo của một chu kỳ (n) 40<n≤45 | DB.23009Số điểm đo của một chu kỳ (n) 45<n≤50 | ||
| Vật liệu | ||||||||||
| Cọc mốc đo lún | cọc | 12,0 | 18,0 | 24,0 | 30,0 | 36,0 | 42,0 | 48,0 | 54,0 | 60,0 |
| Giấy | m | 0,6 | 0,6 | 0,8 | 0,8 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| Vật liệu khác | % | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
| Nhân công | ||||||||||
| Kỹ sư | công | 4,02 | 6,23 | 8,83 | 11,44 | 14,44 | 17,05 | 19,66 | 22,27 | 24,88 |
| Nhân công nhóm 4 | công | 4,68 | 6,6 | 8,77 | 10,94 | 13,36 | 15,53 | 17,70 | 19,87 | 22,04 |
| Máy thi công | ||||||||||
| Máy toàn đạc điện tử | ca | 0,25 | 0,29 | 0,33 | 0,37 | 0,41 | 0,45 | 0,49 | 0,53 | 0,57 |
| Máy thủy bình điện tử | ca | 1,35 | 1,71 | 2,07 | 2,43 | 2,79 | 3,15 | 3,51 | 3,87 | 4,23 |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng DB.230
DB.23002
Đo lún công trình
DB.23003
Đo lún công trình
DB.23004
Đo lún công trình
DB.23005
Đo lún công trình
DB.23006
Đo lún công trình
DB.23007
Đo lún công trình
DB.23008
Đo lún công trình
DB.23009
Đo lún công trình
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;
- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị trước khi tiến hành đo lún công trình;
- Tiến hành đo lún công trình theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả.
Cơ sở pháp lý
- Bảng DB.230 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng.
