Bảng định mức DB.230 — Đo lún công trình

Phụ lục VLoại DBĐơn vị tính: 1 chu kỳ đo9 mã hiệu

Bảng DB.230 gồm 9 mã hiệu ứng với 9 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chu kỳ đo. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức DB.230

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
DB.23001Số điểm đo của một chu kỳ (n) n<10DB.23002Số điểm đo của một chu kỳ (n) 10<n ≤15DB.23003Số điểm đo của một chu kỳ (n) 15<n ≤20DB.23004Số điểm đo của một chu kỳ (n) 20<n ≤25DB.23005Số điểm đo của một chu kỳ (n) 25<n ≤30DB.23006Số điểm đo của một chu kỳ (n) 30<n ≤35DB.23007Số điểm đo của một chu kỳ (n) 35<n≤40DB.23008Số điểm đo của một chu kỳ (n) 40<n≤45DB.23009Số điểm đo của một chu kỳ (n) 45<n≤50
Vật liệu
Cọc mốc đo lúncọc12,018,024,030,036,042,048,054,060,0
Giấym0,60,60,80,81,01,01,01,01,0
Vật liệu khác%101010101010101010
Nhân công
Kỹ sưcông4,026,238,8311,4414,4417,0519,6622,2724,88
Nhân công nhóm 4công4,686,68,7710,9413,3615,5317,7019,8722,04
Máy thi công
Máy toàn đạc điện tửca0,250,290,330,370,410,450,490,530,57
Máy thủy bình điện tửca1,351,712,072,432,793,153,513,874,23
Máy khác%555555555

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng DB.230

Số điểm đo của một chu kỳ (n) n<10Đơn vị tính: 1 chu kỳ đo8 dòng hao phí
Số điểm đo của một chu kỳ (n) 10<n ≤15Đơn vị tính: 1 chu kỳ đo8 dòng hao phí
Số điểm đo của một chu kỳ (n) 15<n ≤20Đơn vị tính: 1 chu kỳ đo8 dòng hao phí
Số điểm đo của một chu kỳ (n) 20<n ≤25Đơn vị tính: 1 chu kỳ đo8 dòng hao phí
Số điểm đo của một chu kỳ (n) 25<n ≤30Đơn vị tính: 1 chu kỳ đo8 dòng hao phí
Số điểm đo của một chu kỳ (n) 30<n ≤35Đơn vị tính: 1 chu kỳ đo8 dòng hao phí
Số điểm đo của một chu kỳ (n) 35<n≤40Đơn vị tính: 1 chu kỳ đo8 dòng hao phí
Số điểm đo của một chu kỳ (n) 40<n≤45Đơn vị tính: 1 chu kỳ đo8 dòng hao phí
Số điểm đo của một chu kỳ (n) 45<n≤50Đơn vị tính: 1 chu kỳ đo8 dòng hao phí

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị trước khi tiến hành đo lún công trình;

- Tiến hành đo lún công trình theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng DB.230 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ