Bảng DB.070 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| DB.07001Cường độ bê tông bằng súng thử loại bật nảy cho một cấu kiện riêng rẽ bằng BTCT | DB.07002Cường độ bê tông bằng máy siêu âm cho một cấu kiện bằng BTCT | DB.07003Cường độ bê tông bằng phương pháp kết hợp siêu âm + súng bật nẩy cho một cấu kiện bê tông cốt thép | ||
| Vật liệu | ||||
| Điện năng | kwh | 0,4 | 0,4 | 0,8 |
| Đá mài | viên | 2,0 | 2,0 | 2,0 |
| Đĩa từ | cái | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| Giấy ráp | tờ | 4,0 | 4,0 | 4,0 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 |
| Mỡ | kg | — | 0,2 | 0,4 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 1,4 | 2,0 | 3,0 |
| Máy thi công | ||||
| Súng bi | ca | 0,9 | — | 0,9 |
| Máy vi tính | ca | 0,25 | 0,25 | 0,5 |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 |
| Máy siêu âm kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông, bê tông cốt thép tại hiện trường | ca | — | 0,9 | 0,9 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;
- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.