Bảng DB.040 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| DB.04001Số lượng | DB.04002Số lượng | ||
| Vật liệu | |||
| Điện năng | kwh | 0,40 | 0,2 |
| Điện cực phụ trợ và so sánh | cái | 0,25 | — |
| Bình chứa điện cực | cái | 0,25 | — |
| Dung dịch tiếp xúc điện | lít | 6,0 | 1,0 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 |
| Đá mài | viên | — | 2,0 |
| Giấy ráp | tờ | — | 4,0 |
| Nhân công | |||
| Kỹ sư | công | 0,98 | 0,306 |
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,42 | 0,131 |
| Máy thi công | |||
| Máy vi tính chuyên dụng | ca | 0,23 | — |
| Máy đo tốc độ ăn mòn của cốt thép trong bê tông | ca | 1,38 | — |
| Máy khác | % | 5 | 5 |
| Máy vi tính | ca | — | 0,1 |
| Máy đo vạn năng | ca | — | 0,3 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;
- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.