Bảng định mức DB.040 — Thí nghiệm đo tốc độ ăn mòn của cốt thép trong bê tông bằng máy đo điện hoá

Phụ lục VLoại DBĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu2 mã hiệu

Bảng DB.040 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức DB.040

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
DB.04001Số lượngDB.04002Số lượng
Vật liệu
Điện năngkwh0,400,2
Điện cực phụ trợ và so sánhcái0,25
Bình chứa điện cựccái0,25
Dung dịch tiếp xúc điệnlít6,01,0
Vật liệu khác%55
Đá màiviên2,0
Giấy ráptờ4,0
Nhân công
Kỹ sưcông0,980,306
Nhân công nhóm 4công0,420,131
Máy thi công
Máy vi tính chuyên dụngca0,23
Máy đo tốc độ ăn mòn của cốt thép trong bê tôngca1,38
Máy khác%55
Máy vi tínhca0,1
Máy đo vạn năngca0,3

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng DB.040

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng DB.040 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ