Bảng định mức DA.430 — Thí nghiệm cửa sổ và cửa đi bằng gỗ; bằng bằng nhựa

Phụ lục VLoại DAĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu5 mã hiệu

Bảng DA.430 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức DA.430

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
DA.43001Độ lọt khíDA.43002Độ kín nướcDA.43003Độ bền áp lực gióDA.43004Cơ lýDA.43005Già hóa nhiệt
Vật liệu
Điện năngkwh0,3751,000,383,0036,80
Keo dán tổng hợphộp1,01,04,0
Giấy ráptờ3,01,0
Lưỡi dao cạocái1,0
Dầu diezellít1,0
Vật liệu khác%55555
Nướclít20,0
Nhân công
Nhân công nhóm 4công0,500,500,261,01,0
Máy thi công
Máy nén khíca0,1250,125
Máy khác%55555
Máy bơm nước 2,8kWca0,125
Dụng cụ đo độ bền va đậpca0,125
Lò nungca0,1251,0
Máy cưa gỗca0,25
Máy bào gỗca0,125
Tủ sấyca3,0

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng DA.430

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng DA.430 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ