Bảng DA.430 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| DA.43001Độ lọt khí | DA.43002Độ kín nước | DA.43003Độ bền áp lực gió | DA.43004Cơ lý | DA.43005Già hóa nhiệt | ||
| Vật liệu | ||||||
| Điện năng | kwh | 0,375 | 1,00 | 0,38 | 3,00 | 36,80 |
| Keo dán tổng hợp | hộp | 1,0 | 1,0 | — | 4,0 | — |
| Giấy ráp | tờ | 3,0 | 1,0 | — | — | — |
| Lưỡi dao cạo | cái | 1,0 | — | — | — | — |
| Dầu diezel | lít | 1,0 | — | — | — | — |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nước | lít | — | 20,0 | — | — | — |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,50 | 0,50 | 0,26 | 1,0 | 1,0 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy nén khí | ca | 0,125 | — | 0,125 | — | — |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Máy bơm nước 2,8kW | ca | — | 0,125 | — | — | — |
| Dụng cụ đo độ bền va đập | ca | — | — | 0,125 | — | — |
| Lò nung | ca | — | — | — | 0,125 | 1,0 |
| Máy cưa gỗ | ca | — | — | — | 0,25 | — |
| Máy bào gỗ | ca | — | — | — | 0,125 | — |
| Tủ sấy | ca | — | — | — | — | 3,0 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.