Bảng DA.310 gồm 14 mã hiệu ứng với 14 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DA.31001Độ bền va đập | DA.31002Độ bền va uốn | DA.31003Độ bám dính | DA.31004Độ nhớt | DA.31005Độ bền trong bazơ | DA.31006Thời gian khô | DA.31007Độ phủ màng sơn | DA.31008Độ bền axit | DA.31009Độ mịn | DA.31010Hàm lượng chất không bay hơi | DA.31011Độ cứng của màng sơn | DA.31012Độ bóng của màng sơn | DA.31013Độ bền nước | DA.31014Độ rửa trôi | ||
| Vật liệu | |||||||||||||||
| Dung môi hữu cơ | lít | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | — | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,1 | 0,1 |
| Giấy ráp | tờ | 3,0 | 3,0 | 3,0 | — | — | 1,0 | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Lưỡi dao cạo | cái | — | — | 1,0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Natri hydroxit (NaOH) | kg | — | — | — | — | 0,5 | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Điện năng | kwh | — | — | — | — | — | 5,0 | — | — | — | 12,3 | — | — | 12,3 | — |
| Axit Clohydric (HCl) | kg | — | — | — | — | — | — | — | 0,5 | — | — | — | — | — | — |
| Nhân công | |||||||||||||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,875 | 0,70 | 0,70 | 0,875 | 1,40 | 1,094 | 0,875 | 1,269 | 0,43 | 0,481 | 0,875 | 0,859 | 0,523 | 0,95 |
| Máy thi công | |||||||||||||||
| Dụng cụ xác định độ bền va đập | ca | 1,15 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Máy khác | % | 5 | 5 | — | 5 | — | 5 | 5 | — | — | 5 | 5 | — | 5 | 5 |
| Dụng cụ xác định độ bền va uốn | ca | — | 1,15 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Kính hiển vi | ca | — | 0,125 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Tenxomet | ca | — | — | — | 1,0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Máy đo thời gian khô màng sơn | ca | — | — | — | — | — | 1,15 | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Cân kỹ thuật | ca | — | — | — | — | — | — | 0,5 | — | — | — | — | — | — | — |
| Tủ sấy | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 1,5 | — | — | 1,5 | — |
| Cân phân tích | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,125 | — | — | 0,125 | — |
| Thiết bị đo độ cứng màng sơn | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 1,25 | — | — | — |
| Thiết bị xác định độ bền cọ rửa | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 1,25 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.