DA.30001
Bảng DA.300 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| DA.30001Đầm xoay | DA.30002Hveem | DA.30003Cường độ ép chẻ | ||
| Vật liệu | ||||
| Điện năng | kwh | 1,54 | 0,3 | 8,7 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,94 | 0,451 | 0,75 |
| Máy thi công | ||||
| Cân kỹ thuật | ca | 0,375 | 0,125 | 0,125 |
| Máy đầm xoay | ca | 0,375 | — | — |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 |
| Máy Hveem | ca | — | 0,125 | — |
| Máy hút chân không | ca | — | — | 0,375 |
| Máy nén Marshall | ca | — | — | 0,125 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.