DA.20001
Bảng định mức DA.200 — Thí nghiệm cơ lý bê tông
Bảng DA.200 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức DA.200
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| DA.20001Kiểm tra kích thước, màu sắc và mức khuyết tật ngoại quan | DA.20002Xác định cường độ chịu nén | DA.20003Xác định độ rỗng | DA.20004Xác định độ thấm nước | DA.20005Xác định độ hút nước | ||
| Vật liệu | ||||||
| Điện năng | kwh | — | 0,50 | — | — | 24,6 |
| Xi măng | kg | — | 0,89 | — | 1,50 | — |
| Vật liệu khác | % | — | 5 | — | 5 | 5 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,57 | 0,63 | 0,54 | 0,522 | 0,482 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy kéo, nén thủy lực 50 tấn | ca | — | 0,105 | — | — | — |
| Máy khác | % | — | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Cân kỹ thuật | ca | — | — | 0,35 | — | 0,069 |
| Bộ dụng cụ xác định thấm nước | ca | — | — | — | 0,5 | — |
| Tủ sấy | ca | — | — | — | — | 3,0 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng DA.200
DA.20002
Thí nghiệm cơ lý bê tông
DA.20003
Thí nghiệm cơ lý bê tông
DA.20004
Thí nghiệm cơ lý bê tông
DA.20005
Thí nghiệm cơ lý bê tông
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Cơ sở pháp lý
- Bảng DA.200 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.
