Bảng định mức DA.150 — Thí nghiệm gạch lát

Bảng DA.150 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức DA.150

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
DA.15001Lực uốn gãy toàn viênDA.15002Lực xung kíchDA.15003Độ mài mònDA.15004Độ hút nước
Vật liệu
Điện năngkwh0,63—16,3510,67
Vật liệu khác%5—55
Cát thạch anhkg——0,5—
Nhân công
Nhân công nhóm 4công0,7880,2190,2341,006
Máy thi công
Máy kéo, nén thuỷ lực 50 tấnca0,131———
Máy khác%5555
Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măngca—0,25——
Cân kỹ thuậtca——0,0250,5
Máy thử độ mài mònca——0,5—
Tủ sấyca——1,51,188
Máy hút ẩmca——0,1880,5

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng DA.150

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng DA.150 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ