Bảng định mức CK.413 — Đo vẽ bản đồ địa chất tỷ lệ 1/50.000

Bảng CK.413 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 km2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức CK.413

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
CK.41310Cấp phức tạp ICK.41320Cấp phức tạp IICK.41330Cấp phức tạp III
Vật liệu
Búa địa chấtcái0,0150,0150,015
Địa bàn địa chấtcái0,0050,0050,005
Kính lúpcái0,0040,0040,004
Kính lập thểcái0,0020,0020,002
Thước dây 50mcái0,0050,0050,005
Đồng hồ bấm giâycái0,0010,0010,001
Giấy cancuộn0,080,080,08
Giấy gói mẫuram0,050,050,05
Túi vải đựng mẫucái111
Vật liệu khác%101010
Nhân công
Kỹ sưcông13,8715,825,9
Máy thi công
Ống nhòmca0,00050,00050,0005
Máy ảnhca0,00050,00050,0005
Kính hiển vica0,00050,00050,0005
Ô tô vận tải thùng 1,5Tca0,0270,0270,027
Máy khác%555

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng CK.413

Cơ sở pháp lý

  • Bảng CK.413 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác đo vẽ bản đồ.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ