Bảng định mức CI.116 — Số hóa bản đồ địa hình tỷ lệ 1/5.000, đường đồng mức 1 m

Bảng CI.116 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 ha. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức CI.116

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
CI.11610Loại khó khăn 1CI.11620Loại khó khăn 2CI.11630Loại khó khăn 3CI.11640Loại khó khăn 4
Vật liệu
Giấy Diamattờ0,00250,00250,00250,0025
Vật liệu khác%5555
Nhân công
Kỹ sưcông0,120,140,160,18
Máy thi công
Máy Scanerca0,00150,00150,00150,0015
Máy vi tínhca0,0020,00250,0030,0035
Máy vẽ Ploterca0,0030,0030,0030,003
Máy khác%2222

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng CI.116

Cơ sở pháp lý

  • Bảng CI.116 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác số hóa bản đồ địa hình.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ