Bảng định mức CG.112 — Thủy chuẩn hạng 4

Bảng CG.112 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 km. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức CG.112

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
CG.11210Cấp địa hình ICG.11220Cấp địa hình IICG.11230Cấp địa hình IIICG.11240Cấp địa hình IVCG.11250Cấp địa hình V
Vật liệu
Gỗ xẻ nhóm Vm30,00150,00150,00150,00150,0015
Xi măng PCB30kg2,002,002,002,002,00
Đá 1x2m30,0060,0060,0060,0060,006
Cát vàngm30,00350,00350,00350,00350,0035
Đinhkg0,030,030,030,030,03
Vật liệu khác%1010101010
Nhân công
Kỹ sưcông1,211,391,812,433,50
Nhân công nhóm 3công3,333,844,986,729,72
Máy thi công
PLP-110 hoặc loại tương tựca0,260,320,380,600,98
Máy khác%22222

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng CG.112

Cơ sở pháp lý

  • Bảng CG.112 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác đo khống chế cao.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ