Bảng định mức CE.123 — Thí nghiệm xác định độ chặt của nền đường đất hoặc cát đồng nhất (thí nghiệm trên mặt)

Phụ lục ILoại CEĐơn vị tính: 1 điểm thí nghiệm2 mã hiệu

Bảng CE.123 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 điểm thí nghiệm. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức CE.123

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
CE.12310Số lượngCE.12320Số lượng
Vật liệu
Phao thử độ chặtbộ0,01
Dao vòng hợp kimcái0,02
Dao gạt đấtcái0,05
Thùng đựng nướccái0,002
Vật liệu khác%1010
Phễu rót cátbộ0,01
Cuốc chimcái0,02
Xẻngcái0,05
Ống đong thủy tinh 1000mlcái0,09
Nhân công
Nhân công nhóm 3công2,03,0
Máy thi công
Cân phân tíchca1,81,8
Tủ sấy 3kWca1,81,8

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng CE.123

Cơ sở pháp lý

  • Bảng CE.123 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thí nghiệm tại hiện trường.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ