Bảng CE.123 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 điểm thí nghiệm. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| CE.12310Số lượng | CE.12320Số lượng | ||
| Vật liệu | |||
| Phao thử độ chặt | bộ | 0,01 | — |
| Dao vòng hợp kim | cái | 0,02 | — |
| Dao gạt đất | cái | 0,05 | — |
| Thùng đựng nước | cái | 0,002 | — |
| Vật liệu khác | % | 10 | 10 |
| Phễu rót cát | bộ | — | 0,01 |
| Cuốc chim | cái | — | 0,02 |
| Xẻng | cái | — | 0,05 |
| Ống đong thủy tinh 1000ml | cái | — | 0,09 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 2,0 | 3,0 |
| Máy thi công | |||
| Cân phân tích | ca | 1,8 | 1,8 |
| Tủ sấy 3kW | ca | 1,8 | 1,8 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.