Bảng định mức CC.422 — Đường kính lỗ khoan từ > 400mm đến 600mm, độ sâu hố khoan > 10m

Phụ lục ILoại CCĐơn vị tính: 1 m khoan2 mã hiệu

Bảng CC.422 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức CC.422

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
CC.42210Cấp đất I - IIICC.42220Cấp đất IV - V
Vật liệu
Lưỡi cắt đấtcái0,070,12
Cần xoắnm0,0090,011
Cần chốtm0,0120,012
Chốt cầncái0,010,01
Ống chốngbộ0,030,03
Đầu nối ống chốngcái0,010,01
Vật liệu khác%1010
Nhân công
Nhân công nhóm 3công1,702,67
Máy thi công
Máy khoan XY-3 hoặc loại tương tựca0,180,26

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng CC.422

Cơ sở pháp lý

  • Bảng CC.422 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác khoan.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ