Bảng CC.421 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| CC.42110Cấp đất I - III | CC.42120Cấp đất IV - V | ||
| Vật liệu | |||
| Lưỡi cắt đất | cái | 0,07 | 0,12 |
| Cần xoắn | m | 0,009 | 0,011 |
| Cần chốt | m | 0,012 | 0,012 |
| Chốt cần | cái | 0,01 | 0,01 |
| Ống chống | bộ | 0,03 | 0,03 |
| Đầu nối ống chống | cái | 0,01 | 0,01 |
| Vật liệu khác | % | 10 | 10 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,60 | 2,49 |
| Máy thi công | |||
| Máy khoan XY-3 hoặc loại tương tự | ca | 0,16 | 0,24 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.