CC.21910
Bảng định mức CC.219 — Độ sâu hố khoan từ 0m đến 150m
Bảng CC.219 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức CC.219
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| CC.21910Cấp đất đá I-III | CC.21920Cấp đất đá IV-VI | CC.21930Cấp đất đá VII -VIII | CC.21940Cấp đất đá IX - X | CC.21950Cấp đất đá XI -XII | ||
| Vật liệu | ||||||
| Ống nước ϕ 50 | m | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
| Vật liệu khác | % | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,79 | 1,1 | 1,43 | 1,5 | 2,0 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy bơm 25CV | ca | 0,14 | 0,33 | 0,53 | 0,6 | 0,72 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng CC.219
CC.21920
Độ sâu hố khoan từ 0m đến 150m
CC.21930
Độ sâu hố khoan từ 0m đến 150m
CC.21940
Độ sâu hố khoan từ 0m đến 150m
CC.21950
Độ sâu hố khoan từ 0m đến 150m
Cơ sở pháp lý
- Bảng CC.219 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác khoan.
