CC.21710
Bảng định mức CC.217 — Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m
Bảng CC.217 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức CC.217
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| CC.21710Cấp đất đá I-III | CC.21720Cấp đất đá IV-VI | CC.21730Cấp đất đá VII -VIII | CC.21740Cấp đất đá IX - X | CC.21750Cấp đất đá XI -XII | ||
| Vật liệu | ||||||
| Ống nước ϕ 50 | m | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
| Vật liệu khác | % | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,71 | 0,96 | 1,24 | 1,30 | 1,70 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy bơm 25CV | ca | 0,12 | 0,23 | 0,39 | 0,44 | 0,53 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng CC.217
CC.21720
Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m
CC.21730
Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m
CC.21740
Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m
CC.21750
Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m
Cơ sở pháp lý
- Bảng CC.217 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác khoan.
